Từ vựng Y Tế

0

Từ vựng Y Tế

Các bộ phận cơ thể : 体の部位:からだのぶい
1 ふくらはぎ Bắp chân
2 お腹(おなか bụng
3 アゴ cằm
4 向こうずね むこうずね cẳng chân, ống quyển (下腿: かたい)
5 前腕 ぜんわん cẳng tay
6 上腕 じょうわん cánh tay trên
7 脚 あし chân
8 足 あし chân
9 首 くび cổ
10 手首 てくび cổ tay
11 耳たぶ みみたぶ dái tai
12 頭 あたま đầu
13 膝小僧 ひざこぞう đầu gối
14 腿 もも =大腿(だいたい) đùi
15 胴 どう eo
16 かかと 踵 gót chân
17 下あご したあご hàm
18 腰 こし hông
19 顔 かお khuôn mặt
20 ひじ khuỷu tay
21 髪 かみ tóc
22 手のひら てのひら lòng bàn tay
23 眉毛 まゆげ lông mày
24 まつ毛 まつげ lông mi
25 背中 せなか lưng
26 舌 した lưỡi
27 頬 ほお má
28 目 め mắt
29 足首 あしくび mắt cá chân
30 まぶた まぶた mí mắt
31 口 くち miệng
32 唇 くちびる môi
33 足の爪 あしのつめ móng chân
34 お尻 おしり Mông đít
35 手の爪 てのつめ móng tay
36 鼻 はな mũi
37 つま先 つまさき ngón chân
38 指 ゆび ngón tay
39 親指 おやゆび ngón tay cái
40 胸 むね ngực
41 歯 は răng
42 耳 みみ tai
43 腕 うでcánh tay
44 手 て tay
45 額 ひたい trán
46 肩 かた vai
47 乳房 ちぶさ=(にゅうぼう)bầu vú.

 病名…………びょうめい………tên các bệnh
49 風邪…………かぜ……………….bị cảm
50 ~痛…………~つう…………….đau
51 頭痛…………ずつう…………….đau đầu, nhức đầu
52 首が痛い…..くびがいたい……đau cổ
53 腰が痛い.こしがいたい…đau lưng
54 =腰痛(ようつう)
55 腹痛…………ふくつう…………đau bụng
56 手が痛い…..てがいたい……….đau tay
57 足が痛い……あしがいたい……đau chân
58 歯痛…………しつう…………….đau răng
59 胸痛…………….きょうつう……. Đau ngực
60 顔色(かおいろ) sắc mặt
Vd. 顔色が悪いですね、どうしたんですか.sắc mặt cậu trông rất sợ, bị sao vậy.
61 熱(ねつ)がある. Bị sốt
62 発熱(はつねつ)=熱発(ねっぱつ) phát sốt
63 診断書(しんだんしょ). Giấy chuẩn đoán bệnh
64 血圧(けつあつ) huyết áp
65 血圧が高い. Huyết áp cao = 高血圧:こうけつあつ。高血圧症:こうけつあつしょう:Bệnh Cao HA
66 血圧が低い. Huyết áp thấp = 低血圧:ていけつあつ
67 風邪( かぜ) をひく. Cảm cúm thông thường
68 インフルエンザ. Cảm cúm do virut cúm gây ra
69 頭痛(ずつう)がする. Đau đầu( giống với 頭が痛い)
70 偏頭痛がする(へんずつう) chứng đau nửa đầu
71 喉(のど)が痛い. Đau họng
72 咳. ( せき)Ho = 咳嗽:がいそう
73 咳が出る
74 咳をする
75 くしゃみ. Hắt hơi
76 鼻水(はなみず)が出る. Chảy nước mũi
77 鼻づまり. Nghẹt mũi=鼻閉(びへい)
78 目眩(めまい) hoa mắt, chóng mặt:立ち眩み
79 寒気.(さむけ・かんき) Cảm lạnh
80 き気(はきけ).Buồn Nôn, ói: 嘔気:おうき: buồn nôn.嘔吐:おうと: Nôn
81 腹痛(ふくつう) đau bụng( giống お腹が痛い)